ACCENT 2019

  • Bảo hành 3 Năm (100.000km)
  • Số điện thoại 0989 873 886

Ở thế hệ thứ 5, ngoại hình Hyundai Accent 2019 được làm mới gần như hoàn toàn với tổng thể trẻ trung, mạnh mẽ hơn. Xe có nhiều điểm tương đồng với đàn anh Elantra mới như lưới tản nhiệt hình lục giác, đèn pha, đèn hậu và kiểu dáng tổng thể. Nó mang lại cảm giác hài hòa, cân đối và lịch lãm hơn cho chiếc sedan giá rẻ hạng B này.

 

nguoi-dua-tin-gia-lan-banh-hyundaiaccent2018

Kết: Thiết kế ngoại thất của Hyundai Accent 2019 thu hút với lưới tản nhiệt viền crom sáng kết hợp cản trước mở rộng thể thao. Cụm đèn trước thiết kế theo kiểu dáng đặc trưng của Hyundai, trang bị đèn pha LED, đèn LED chiếu sáng ban ngay hiện đại. Cụm đèn hậu LED thu hút, cản sau với phần nhựa cứng tối màu và đường gân dập nổi giúp xe năng động hơn, lazang hợp kim 15-16 inch. Bên trong cabin xe, Hyundai Accent 2018 vẫn thu hút khách hàng trẻ nhờ thiết kế trẻ trung, thể thao và hàng loạt những trang bị tính năng cao cấp với một chiếc xe hạng B. Xe được trang bị vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút bấm điều khiển chức năng, khởi động bằng nút bấm, hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 7 inh, tương thích Android Auto và Apple CarPlay, tính năng nhận diện giọng nói, hệ thống điều hoà tự động…

IMG-2275-1523873692-5635-1523873713_1200x0hyundai-accent-2018-36hyundai-accent-2018-40

 

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 2019

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 1.4MT Hyundai Accent 1.4 AT Hyundai Accent1.4 bản đặc biệt
D x R x C (mm) 4,440 x 1,729 x 1,460 4,440 x 1,729 x 1,460 4,440 x 1,729 x 1,460
Chiều dài cơ sở (mm) 2,600 2,600 2,600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 150 150
Động cơ Kappa 1.4L Kappa 1.4L Kappa 1.4L
Dung tích công tác (cc) 1,353 1,353 1,353
Công suất cực đại (Ps) 100 / 6,000 100 / 6,000 100 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 132 / 4,000 132 / 4,000 132 / 4,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45 45 45
Hệ thống truyền động FWD FWD FWD
Hộp số 6AT 6AT 6MT
Trước McPherson McPherson McPherson
Sau Thanh cân bằng (CTBA) Thanh cân bằng (CTBA) Thanh cân bằng (CTBA)
Chất liệu lazang Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ Vành đúc cùng cỡ Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 195/55 R16 185/65 R15 185/65 R15
Trước Đĩa/ Đĩa Đĩa/ Đĩa Đĩa/ Đĩa
Sau Đĩa/ Đĩa Đĩa/ Đĩa Đĩa/ Đĩa